THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KON TUM

Thủ tục: Cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ

Thủ tục: Cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ

Số kí hiệu Thủ tục CCTT...
Ngày ban hành 18/11/2017
Thể loại Thủ tục hành chính
Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ
Cơ quan ban hành Sở Tài nguyên và Môi trường Kon Tum
Người ký Sở TN&MT Tỉnh Kon Tum

Nội dung

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trườnghoặc qua đường bưu chính

- Địa chỉ: Số 411 U Rê, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum;

- Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định của pháp luật)

+ Buổi sáng từ: 07h00’-11h00’

+ Buổi chiều từ 13h00’-16h30’

Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, cơ quan phải trả lời cho tổ chức, cá nhân biết rõ lý do.

Bước 3: Người nộp hồ sơ nhận kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trườnghoặc qua đường bưu chính

- Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định của pháp luật).

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước hoặc qua đường bưu chính.

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a. Thành phần hồ sơ gồm:

- Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ (theo mẫu)

- Giấy chứng minh nhân dân (cá nhân); Giấy giới thiệu (cơ quan, tổ chức).

b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời gian giải quyết:

Không quá 01 ngày làm việc

Nếu khối lượng thông tin, dữ liệu quá lớn mà không thể thực hiện việc cung cấp trong ngày thì đơn vị phải thông báo cụ thể về thời gian cung cấp.

Đối tượng thực hiện:

Cá nhân; Tổ chức;

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND tỉnh;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Công nghệ Thông tin TN&MT.

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các huyện, thành phố, Sở ban ngành có liên quan.

Kết quả:

Thông tin, dữ liệu đo đạc, bản đồ

Lệ phí:

Phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ. Mức thu:

* Bản đồ in trên giấy:

- 120.000đ/tờ Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn.

- 130.000đ/tờ Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000.

- 140.000đ/tờ Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000.

- 170.000đ/tờ Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơn.

- 300.000đ/bộ Bản đồ hành chính cấp tỉnh.

- 150.000đ/bộ Bản đồ hành chính cấp huyện.

- 900.000đ/bộ Bản đồ hành chính Việt Nam.

* Bản đồ số dạng Vector

- 400.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.

- 440.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000.

- 670.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000.

- 760.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000.

- 950.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000.

- 2.000.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000.

- 3.500.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000.

- 5.000.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000.

- 8.000.000đ/mảnh Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000.

- 4.000.000đ/mảnh Bản đồ hành chính Việt Nam .

- 2.000.000/mảnh Bản đồ hành chính cấp tỉnh.

- 1.000.000/mảnh Bản đồ hành chính cấp huyện.

Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:

* Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thuỷ hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;

* Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh

*Bản đồ số dạng Raster

Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ.

* Dữ liệu phim ảnh chụp từ máy bay:

- 250.000đ/file File chụp ảnh kỹ thuật số.

- 250.000đ/file Phim quét độ phân giải 16 μm

- 200.000đ/file Phim quét độ phân giải 20 μm

- 150.000đ/file Phim quét độ phân giải 22 μm

- 60.000đ/mảnh Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/20.000 và 1/50.000.

- 70.000đ/mảnh Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/10.000; 1/25.000 và 1/50.000.

* Giá trị điểm toạ độ

- 340.000đ/điểm Cấp 0.

- 250.000đ/điểm Hạng I.

- 220.000đ/điểm Hạng II.

- 200.000đ/điểm Địa chính cơ sở, Hạng III, Hạng IV.

* Giá trị điểm độ cao:

- 160.000đ/điểm Hạng I.

- 150.000đ/điểm Hạng II.

- 120.000đ/điểm Hạng III.

- 110.000đ/điểm Hạng IV.

* Giá trị điểm trọng lực:

- 200.000đ/điểm Điểm cơ sở.

- 160.000đ/điểm Điểm Hạng I.

- 140.000đ/điểm Điểm tựa.

- 80.000đ/điểm Điểm chi tiết.

* Ghi chú điểm toạ độ, độ cao, trọng lực

- 20.000đ/tờ Ghi chú điểm tọa độ, độ cao, trọng lực.

* Cơ sở dữ liệu nền địa lý

- 400.000/mảnh Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000.

- 500.000/mảnh Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000.

- 850.000/mảnh Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000.

- 1.500.000/mảnh Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000.

- 8.000.000/mảnh Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000.

Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:

* Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thuỷ hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;

* Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ (Mẫu số 01 Thông tư số 48/2015/TT-BTNMTngày 12/11/2015)

Yêu cầu, điều kiện

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum;

 

 File đính kèm

Các văn bản cùng thể loại "Thủ tục hành chính"

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây