THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KON TUM

Thủ tục: B.09.Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Thủ tục: B.09.Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Số kí hiệu Thủ tục B.09
Ngày ban hành 17/11/2017
Thể loại Thủ tục hành chính
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Cơ quan ban hành Sở Tài nguyên và Môi trường Kon Tum
Người ký Sở TN&MT Tỉnh Kon Tum

Nội dung

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc qua đường bưu chính.

Địa chỉ: Số 411 Urê, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum;

Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định của pháp luật).

+ Buổi sáng từ: 07h00’-11h00’

+ Buổi chiều từ 13h00’-16h30’

Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển Bộ phận chuyên môn thụ lý giải quyết. Trong thời gian 03 ngày làm việc Bộ phận chuyên môn rà soát, đánh giá tính hợp lệ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Bộ phận chuyên môn thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường và trình Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc.

Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp phép trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp phép.

Bước 5:Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thông báo cho Tổ chức, cá nhân nhận kết quả hoặc qua đường bưu chính.

Thời gian: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định của pháp luật).

Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc qua đường bưu chính.

Thành phần hồ sơ:

a. Thành phần hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép (Bản chính - theo mẫu).

- Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép.

b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ

Thời hạn giải quyết:

Không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Lưu ý: Thời gian mà cơ quan, tổ chức đã giải quyết lần đầu được tính trong thời gian giải quyết hồ sơ).

Đối tượng thực hiện:

Tổ chức, cá nhân.

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Kon Tum.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum.

- Cơ quan phối hợp: Các sở, ngành liên quan; UBND các huyện, thành phố và UBND xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

Kết quảthực hiện:

Giấy phép tài nguyên nước (cấp lại).

Phí, lệ phí:

Mức thu phí thẩm định cấp lại giấy phép bằng 30% mức thu phí thẩm định theo quy định. Cụ thể:

* Mức thu phí thẩm định cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

- Đối với giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm: 133.333 đồng.

- Đối với giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm: 366.666 đồng.

- Đối với giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm: 866.666 đồng.

- Đối với giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.666.666 đồng.

* Mức thu phí thẩm định cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt:

- Đối với giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm: 200.000 đồng.

- Đối với giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 600.000 đồng.

- Đối với giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm: 1.466.666 đồng.

- Đối với giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm: 2.800.000 đồng.

* Mức thu phí thẩm định cấp lại giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

- Đối với giấy phép có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm: 200.000 đồng.

- Đối với giấy phép có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm: 600.000 đồng.

- Đối với giấy phép có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm: 1.466.666 đồng.

- Đối với giấy phép có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: 2.800.000 đồng.

- Đối với giấy phép có lưu lượng nước trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 3.866.666 đồng.

- Đối với giấy phép có lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 4.866.666 đồng.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép (Mẫu số 11 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014).

Yêu cầu, điều kiện

- Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây:

+ Giấy phép bị mất, bị rách nát, hư hỏng.

+ Tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay đổi chủ quản lý, vận hành công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nhưng không có sự thay đổi các nội dung khác của giấy phép.

+ Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại là thời hạn còn lại theo giấy phép đã được cấp trước đó.

Căn cứ pháp lý:

- Luật Tài nguyên nước năm 2012.

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Nghị Quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. 

 

 File đính kèm

Các văn bản cùng thể loại "Thủ tục hành chính"

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây